logo vui cười lên

Củ gừng tiếng anh là gì? Giải đáp từ Nông nghiệp Online


Gừng là một loại củ rất quen thuộc mà ai cũng biết. Gừng có thể dùng để làm rất nhiều thứ như làm nước gừng, trà gừng, mứt gừng, gừng cũng có thể dùng làm gia vị cho các món ăn. Không chỉ vậy, gừng cũng rất dễ trồng, bạn chỉ cần một nhánh gừng nhỏ có mầm, vùi xuống đất là sẽ có ngay một khóm gừng sau vài tháng. Cũng chính vì dễ trồng như vậy nên có không ít chị em trồng rau sân thượng còn “bon chen” trồng thêm cả gừng nữa. Tuy nhiên, chúng ta không nói về vấn đề trồng gừng trong bài viết này mà sẽ chỉ nói về vấn đề củ gừng tiếng anh là gì mà thôi. Nêu bạn đang muốn tìm hiểu tên tiếng anh của củ gừng thì hãy cùng xem ngay sau đây nhé.

Củ gừng tiếng anh là gì
Củ gừng tiếng anh là gì

Củ gừng tiếng anh là gì

Củ gừng tiếng anh là ginger root, còn nếu chỉ là ginger thì cũng có thể hiểu là củ gừng hoặc hiểu đó là cây gừng. Nếu bạn muồn tìm hiểu thông tin tài liệu nước ngoài về củ gừng thì có thể sử dụng từ khóa ginger hay ginger root sẽ có rất nhiều tài liệu vì gừng cũng trồng được ở các nước phương tây. Nếu bạn nào tìm hiểu về tiếng anh sẽ thấy có một câu truyện khá nối tiếng liên quan đến gừng đó là chính là truyện Cậu bé bánh gừng – The Gingerbread Boy.

Củ gừng tiếng anh là gì
Củ gừng tiếng anh là gì

Xem thêm một số loại rau củ khác trong tiếng anh

  • Quả mướp: sponge gourd
  • Đậu cove: green bean
  • Dưa chuột: cucumber
  • Súp lơ trắng (vàng): cauliflower
  • Bắp cải: cabbage
  • Củ khoai tây: potato
  • Củ hành: onion
  • Củ khoai lang: sweet potato
  • Bí đỏ tròn: pumpkin
  • Củ đậu: jicama
  • Quả chanh vàng: lemon
  • Rau chân vịt: spinach
  • Cà tím: eggplant, aubergine
  • Bí xanh: ask gourd, winter melon
  • Cây hành lá: welsh onion
  • Quả chanh xanh: lime
  • Đậu đũa: yardlong beans
  • Củ cải: radish
  • Củ tỏi: garlic
  • Bí đỏ dài (bí đỏ cô tiên): squash
  • Củ khoai môn: taro
  • Quả ớt: chilli
  • Rau muống: water spinach, water morning glory, swamp cabbage, bindweed
  • Cà rốt: carrot
  • Củ gừng: ginger
  • Rau cải xoong: watercress
  • Rau ngót: katuk, star gooseberry, sweet leaf
  • Quả bí ngòi: zucchini
  • Quả mướp đắng: bitter gourd
  • Quả su su: chayote, mirliton
  • Rau dền: amaranth

Như vậy, nếu bạn thắc mắc củ gừng tiếng anh là gì thì câu trả lời là ginger root. Để tìm các tài liệu tiếng anh về củ gừng bạn có thể tìm theo các từ khóa liên quan đến ginger như ginger root (củ gừng), ginger nutrition (giá trị dinh dưỡng của củ gừng), the gingerbread boy (cậu bé bánh gừng), how to grow ginger (làm thế nào để trồng gừng), effect of ginger root (tác dụng của củ gừng), how to use ginger root (cách sử dụng củ gừng), …

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang