logo vui cười lên

Chim đà điểu tiếng anh gọi là gì và cách gọi một số con vật khác


Chim đà điểu trước chỉ được các sở thú nhập từ nước ngoài về và nuôi nhốt nhằm mục đích cho khách thăm quan. Cho đến vài năm trở lại đây, chim đà điểu được nhà nước cho phép các trang trại nuôi theo các đề án. Nhờ vậy, chim đà điểu không chỉ được nuôi phổ biến ở các trang trại mà còn được nhân giống cung cấp nguồn giống cho các sở thú, công viên. Thậm chí, các trang trại còn cung cấp nhiều loại thực phẩm liên quan đến đà điểu như thịt chim đà điểu, trứng đà điểu, đèn từ vỏ trứng đà điểu, … Tạm gác lại vấn đề về chim đà điểu hay thực trạng nuôi chim đà điểu ở Việt Nam. Trong bài viết này, NNO sẽ giúp các bạn hiểu hơn về tên gọi của loại chim này mà cụ thể tên tiếng anh để các bạn biết chim đà điểu tiếng anh là gì nhé.

Chim đà điểu tiếng anh gọi là gì
Chim đà điểu tiếng anh gọi là gì

Chim đà điểu tiếng anh gọi là gì

Chim đà điểu tiếng anh thường gọi là ostrich, nếu bạn đọc theo phiên âm chuẩn thì đọc là /ˈɒs.trɪtʃ/ (đấy là trường hợp các bạn biết cách đọc phiên âm). Nếu bạn không biết cách đọc phiên âm thì xem trong link dưới đây nhé.

Từ ostrich vừa đề cập ở trên được dùng khá phổ biến để chỉ về con chim đà điểu, tuy nhiên nếu phân chia theo giống chim đà điểu thì vẫn còn 2 tên gọi khác là emu và rhea. Ba cách gọi này thực ra cũng tương đối khác nhau, ostrich là để chỉ loài đà điểu Châu Phi, bạn có thể thấy giống đà điểu này ở các sở thú ở Việt Nam. Còn emu là giống đà điểu Châu Úc, rhea là đà điểu Châu Mỹ. Về ngoại hình thì các giống đà điều này cũng có nhiều điểm khác nhau chứ không giống nhau. Nếu bạn muốn xem trực tiếp đà điểu emu hay rhea thì phải ra nước ngoài, còn ở Việt Nam hiện mới chỉ có ostrich mà thôi.

Chim đà điểu trong tiếng anh gọi là gì
Chim đà điểu tiếng anh gọi là gì

Cách gọi một số con vật khác

  • Chim cút: quail
  • Con ngỗng con: gosling
  • Con vịt biển: eider
  • Con bò: cow
  • Vịt siêu thịt: super-meat duck
  • Chim đà điểu Châu Úc: emu
  • Con gà con: chicken
  • Con cá chép: carp
  • Con chó: dog
  • Con chim: bird
  • Chim công: peacock
  • Chim đà điểu Châu Phi: ostrich
  • Con cừu: sheep
  • Chim đà điểu Châu Mỹ: rhea
  • Vịt siêu trứng: super-egg duck
  • Con lợn: pig
  • Con bò đực: ox
  • Con vịt trời: mallard
  • Con vịt: duck
  • Con gà mái: hen
  • Con ngan: muscovy duck
  • Con ngựa: horse
  • Con cá: fish
  • Còn gà trống: rooster
  • Con ngỗng: goose
  • Chim trĩ: pheasant
  • Con gà chọi: fighting-cock
  • Con rùa cạn: tortoise
  • Con dê: goat
  • Con trâu: buffalo
  • Con vịt đực: drake
Trứng đà điểu giá bao nhiêu
Chim đà điểu tiếng anh gọi là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc chim đà điểu tiếng anh gọi là gì thì câu trả lời là ostrich. Nếu bạn muốn nói cụ thể về giống đà điểu thì còn 2 giống đà điểu khác phổ biến là emu và rhea. Phân biệt tên gọi cụ thể thì ostrich là đà điểu Châu Phi, emu là đà điểu Châu Úc, rhea là đà điểu Châu Mỹ.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang