logo vui cười lên

Cải chíp tiếng anh là gì? Giải đáp nhanh từ Nông nghiệp Online


Trong số các loại rau trồng vụ đông thì các bạn không thể quên được cải chip hay còn gọi là cải thìa. Loại rau cải này ăn rất ngon với món xào và kể cả món luộc chấm xì dầu cũng rất tuyệt. Tuy nhiên, cải chip ít người dùng nấu canh, có lẽ khi nấu canh vị của nước không ngon nên ít người thích. Trong bài viết này, chúng ta không nói về cách trồng cải chip, cũng sẽ không nói về cách nấu cải thìa thế nào cho ngon mà chúng ta sẽ tìm hiểu xem cải chíp tiếng anh là gì. Nếu bạn đang muốn tìm các thông tin nước ngoài về cải chip, cải thìa thì nên biết tên tiếng anh của loại rau này đúng không nào.

Cải chíp tiếng anh là gì
Cải chíp tiếng anh là gì

Cải chíp tiếng anh là gì

Rau cải chip hay còn gọi là cải thìa tiếng anh gọi là bok choy. Loại rau cải này được những người phương tây biết đến là loại rau trồng ở một số nước Đông Á như Trung Quốc, Việt Nam, Phi-líp-pin. Chính vì lý do này nên đôi khi cải chíp còn được gọi là Chinese-cabbage (bắp cải Trung Quốc).

Nếu bạn muốn tìm kiếm thông tin tiếng anh liên quan đến cải chíp, cải thìa thì có thể tìm theo một số từ khóa như bok choy, bok choy nutrition (giá trị dinh dưỡng của cải chíp), how to grow bok choy (cách trồng cải chíp), effect of bok choy (tác dụng của cải chíp), how to use bok choy (cách dùng cải chíp như thế nào), …

Cải chíp tiếng anh là gì
Cải chíp tiếng anh là gì

Một số loại rau củ khác bằng tiếng anh

  • Củ cải: radish
  • Quả mướp: sponge gourd
  • Cà tím: eggplant, aubergine
  • Củ khoai tây: potato
  • Bí xanh: ask gourd, winter melon
  • Củ khoai lang: sweet potato
  • Củ khoai: Yam
  • Quả chanh vàng: lemon
  • Quả bí ngòi: zucchini
  • Rau đay: jute
  • Súp lơ trắng (vàng): cauliflower
  • Dưa chuột: cucumber
  • Su hào: kohlrabi
  • Củ hành: onion
  • Củ khoai môn: taro
  • Bí đỏ dài (bí đỏ cô tiên): squash
  • Đậu đũa: yardlong beans
  • Quả mướp đắng: bitter gourd
  • Củ gừng: ginger
  • Rau chân vịt: spinach
  • Quả chanh xanh: lime
  • Rau muống: water spinach, water morning glory, swamp cabbage, bindweed
  • Quả ớt: chilli
  • Củ tỏi: garlic
  • Bắp cải: cabbage
  • Rau cải cúc: crown daisy
  • Quả cà chua: tomato
  • Rau mồng tơi: basella, indian spinach, vine spinach, ceylon spinach, malabar spinach
  • Bí đỏ tròn: pumpkin
  • Quả lặc lè: snake gourd
  • Cà rốt: carrot
Cải chíp tiếng anh là gì
Cải chíp tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cải chíp tiếng anh là gì thì câu trả lời là bok choy, bên cạnh từ bok choy khá đặc biệt này thì cũng có một số nơi không gọi như vậy mà gọi là Chinese-cabbage. Nếu bạn đang muốn tìm các thông tin nước ngoài về cải thìa thì có thể tìm theo từ khóa như bok choy, bok choy nutrition, how to grow bok choy, effect of bok choy hay how to use bok choy sẽ có rất nhiều kết quả để các bạn tham khảo.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang